Nhũ tương CSS-1h là một loại nhũ tương nhựa đường cation (Cationic Slow Setting – Type 1, Hard), được dùng phổ biến trong xây dựng và bảo trì đường bộ.
Nhũ tương CSS-1h là một loại nhũ tương nhựa đường cation (Cationic Slow Setting – Type 1, Hard), được dùng phổ biến trong xây dựng và bảo trì đường bộ.
Nhũ tương CSS-1h là một loại nhũ tương nhựa đường cation (cationic slow setting – type 1, hard), được dùng phổ biến trong xây dựng và bảo trì đường bộ. Dưới đây là giải thích chi tiết
Tên “CSS-1h” được hiểu theo từng phần như sau:
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| C | Cationic (nhũ tương nhựa đường mang điện tích dương) |
| S | Slow setting (thiết lập chậm – thời gian phá nhũ lâu, phù hợp cho các vật liệu có độ mịn cao) |
| S | Loại nhũ tương thông thường (không biến tính polymer) |
| 1 | Độ nhớt thấp (loãng, dễ thấm) |
| h | Hard – nhựa đường gốc có độ kim lún thấp (nhựa cứng hơn loại thường, chịu nhiệt tốt hơn) |
Nhựa đường gốc: thường là nhựa có độ kim lún khoảng 40–60 hoặc 60–80 (mm/10).
Chất nhũ hóa cation: giúp phân tán nhựa đường trong nước dưới dạng hạt nhỏ mang điện dương.
Nước và phụ gia: để ổn định, điều chỉnh độ nhớt và thời gian phá nhũ.
|
STT |
Chỉ tiêu thí nghiệm |
Đơn vị |
Tiêu chuẩn thí nghiệm |
YCKT/Specification TCVN 8817-1:2011 |
|
01 |
Độ nhớt Saybolt Furol ở 50°C Viscosity Saybolt Furol at 50°C |
s |
TCVN 8817-2:2011 |
20-100 |
|
02 |
Lượng hạt quá cỡ ( thí nghiệm rây sàng) Sieve Test |
%wt |
TCVN 8817-4:2011 |
≤ 0,1 |
|
03 |
Độ khử nhũ Determining Demulsibility |
%wt |
TCVN 8817-6:2011 |
≥ 40 |
|
04 |
Điện tích hạt Particle Charge test |
|
TCVN 8817-5:2011 |
Dương |
|
05 |
Độ ổn định tồn trữ, 24h Storage stability test, 24 hours |
%wt |
TCVN 8817-3:2011 |
≤ 1,0 |
|
06 |
Hàm lượng dầu chưng cất được Oil distillate,by volume of emulsion |
%vol |
TCVN 8817-9:2011 |
≤ 3 |
|
07 |
Hàm lượng nhựa sau chưng cất Residue from distillation |
%wt |
TCVN 8817-9:2011 |
≥ 60 |
|
08 |
Thí nghiệm trên mẫu sau khi chưng cất Test on residue by distillation |
|
|
|
|
08.1 |
Độ kéo dài ở 25°C - (5cm/phút) Ductility at 25°C - (5cm/min) |
cm |
TCVN 7496: 2005 |
≥ 40 |
|
08.2 |
Độ kim lún ở 25°C, 0.1mm, 5s Penetration at 25°C, 0.1mm, 5s |
1/10mm |
TCVN 7495: 2005 |
100-250 |
|
08.3 |
Độ hòa tan trong Trichloethylene Solubility in Trichloethylene |
%wt |
TCVN 7500: 2005 |
≥ 97,5 |
Tính chất đặc trưng
Màu nâu đậm, khi khô chuyển thành đen bóng.
Phá nhũ chậm, nên thích hợp dùng với vật liệu mịn hoặc bụi cao (vì cần thời gian để thấm sâu).
Độ bền nhiệt cao, nhờ nhựa đường gốc cứng (“h”).
Tính bám dính tốt lên bề mặt đá, bê tông nhựa hoặc nền cũ.
Tưới dính bám (tack coat) giữa các lớp bê tông nhựa.
Tưới thấm bám (prime coat) trên lớp móng cấp phối đá dăm.
Chống thấm mặt cầu, mái dốc hoặc bề mặt bê tông.
| Loại nhũ tương | Tốc độ phá nhũ | Đặc điểm | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| CRS-1 | Nhanh | Dính bám nhanh, dùng cho đá sạch | Tưới dính bám |
| CSS-1 | Chậm | Thấm tốt, dùng cho vật liệu mịn | Tưới thấm bám |
| CSS-1h | Chậm – nhựa cứng | Bền nhiệt, bám tốt hơn | Dính bám và thấm bám cao cấp |
👉 Cam kết:
Hàng chính hãng, đúng tiêu chuẩn.
Giá cạnh tranh – Giao hàng toàn quốc.
Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận nơi.