CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU HOÁ DẦU MIỀN NAM

Nhũ tương CSS-1h

35

Nhũ tương CSS-1h là một loại nhũ tương nhựa đường cation (Cationic Slow Setting – Type 1, Hard), được dùng phổ biến trong xây dựng và bảo trì đường bộ.

  • Thông tin chi tiết

Nhũ tương CSS-1h

Nhũ tương CSS-1hmột loại nhũ tương nhựa đường cation (cationic slow setting – type 1, hard), được dùng phổ biến trong xây dựng và bảo trì đường bộ. Dưới đây là giải thích chi tiết 


Giải nghĩa tên gọi CSS-1h

Tên “CSS-1h” được hiểu theo từng phần như sau:

Ký hiệu Ý nghĩa
C Cationic (nhũ tương nhựa đường mang điện tích dương)
S Slow setting (thiết lập chậm – thời gian phá nhũ lâu, phù hợp cho các vật liệu có độ mịn cao)
S Loại nhũ tương thông thường (không biến tính polymer)
1 Độ nhớt thấp (loãng, dễ thấm)
h Hard – nhựa đường gốc có độ kim lún thấp (nhựa cứng hơn loại thường, chịu nhiệt tốt hơn)

 Thành phần chính

  • Nhựa đường gốc: thường là nhựa có độ kim lún khoảng 40–60 hoặc 60–80 (mm/10).

  • Chất nhũ hóa cation: giúp phân tán nhựa đường trong nước dưới dạng hạt nhỏ mang điện dương.

  • Nước và phụ gia: để ổn định, điều chỉnh độ nhớt và thời gian phá nhũ.


Các chỉ tiêu thí nghiệm chất lượng định kỳ 

STT

       Chỉ tiêu thí nghiệm 

Đơn vị 

Tiêu chuẩn thí nghiệm

YCKT/Specification TCVN 8817-1:2011

01

Độ nhớt Saybolt Furol ở 50°C

Viscosity Saybolt Furol at 50°C

s

TCVN 8817-2:2011

20-100

02

Lượng hạt quá cỡ ( thí nghiệm rây sàng)

Sieve Test

%wt

TCVN 8817-4:2011

0,1

03

Độ khử nhũ

Determining Demulsibility

%wt

TCVN 8817-6:2011

40

04

Điện tích hạt

Particle Charge test

 

TCVN 8817-5:2011

Dương

05

Độ ổn định tồn trữ, 24h

Storage stability test, 24 hours

%wt

TCVN 8817-3:2011

1,0

06

Hàm lượng dầu chưng cất được

Oil distillate,by volume of emulsion

%vol

TCVN 8817-9:2011

3

07

Hàm lượng nhựa sau chưng cất

Residue from distillation

%wt

TCVN 8817-9:2011

60

08

Thí nghiệm trên mẫu sau khi chưng cất

Test on residue by distillation

 

 

 

08.1

Độ kéo dài ở 25°C - (5cm/phút)

Ductility at 25°C - (5cm/min)

cm

TCVN 7496: 2005

40

08.2

Độ kim lún ở 25°C, 0.1mm, 5s

Penetration at 25°C, 0.1mm, 5s

1/10mm

TCVN 7495: 2005

100-250

08.3

Độ hòa tan trong Trichloethylene

Solubility in Trichloethylene

%wt

TCVN 7500: 2005

97,5

Tính chất đặc trưng

  • Màu nâu đậm, khi khô chuyển thành đen bóng.

  • Phá nhũ chậm, nên thích hợp dùng với vật liệu mịn hoặc bụi cao (vì cần thời gian để thấm sâu).

  • Độ bền nhiệt cao, nhờ nhựa đường gốc cứng (“h”).

  • Tính bám dính tốt lên bề mặt đá, bê tông nhựa hoặc nền cũ.


Ứng dụng phổ biến

  • Tưới dính bám (tack coat) giữa các lớp bê tông nhựa.

  • Tưới thấm bám (prime coat) trên lớp móng cấp phối đá dăm.

  • Chống thấm mặt cầu, mái dốc hoặc bề mặt bê tông.


So sánh nhanh

Loại nhũ tương Tốc độ phá nhũ Đặc điểm Ứng dụng
CRS-1 Nhanh Dính bám nhanh, dùng cho đá sạch Tưới dính bám
CSS-1 Chậm Thấm tốt, dùng cho vật liệu mịn Tưới thấm bám
CSS-1h Chậm – nhựa cứng Bền nhiệt, bám tốt hơn Dính bám và thấm bám cao cấp

Ngoài ra, chúng tôi cũng cung cấp nhũ tương CSS-1h Xá 

Nhũ tương CSS-1h Xá chất lượng cao, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật cho các công trình giao thông và dân dụng.
Sản phẩm được bảo quản trong phuy sắt kín, thuận tiện vận chuyển và lưu kho.

👉 Cam kết:

  • Hàng chính hãng, đúng tiêu chuẩn.

  • Giá cạnh tranh – Giao hàng toàn quốc.

  • Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận nơi.

Sản Phẩm Liên Quan

Fanpage
Liên hệ zalo