Hóa Dầu Miền Nam cung cấp nhựa đường Polyme (PMB) chất lượng cao, nhập khẩu trực tiếp. Ưu điểm vượt trội, ứng dụng rộng rãi, giá cạnh tranh. Liên hệ ngay!
Hóa Dầu Miền Nam cung cấp nhựa đường Polyme (PMB) chất lượng cao, nhập khẩu trực tiếp. Ưu điểm vượt trội, ứng dụng rộng rãi, giá cạnh tranh. Liên hệ ngay!
Nhựa đường Polyme (PMB), hay còn gọi là nhựa đường biến tính Polyme, là một loại vật liệu xây dựng tiên tiến được tạo ra bằng cách thêm polyme vào nhựa đường thông thường. Quá trình này giúp cải thiện đáng kể các đặc tính cơ lý của nhựa đường, mang lại nhiều ưu điểm vượt trội so với vật liệu truyền thống.
PMB được sử dụng rộng rãi trong các công trình giao thông, đặc biệt là đường cao tốc và đường băng sân bay, nhờ khả năng chịu tải trọng cao, chống lại sự biến dạng do nhiệt độ và kéo dài tuổi thọ công trình.
Nhựa đường Polyme sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội so với nhựa đường thông thường, bao gồm:
Nhựa đường Polyme là lựa chọn lý tưởng cho đường cao tốc và đường băng sân bay, nơi chịu tải trọng lớn và lưu lượng giao thông cao. Khả năng chịu tải, chống biến dạng và độ bền cao của PMB giúp đảm bảo an toàn và kéo dài tuổi thọ cho các công trình này.
Ngoài đường cao tốc và đường băng, Nhựa đường Polyme còn được ứng dụng rộng rãi trong các công trình yêu cầu chịu tải trọng cao khác, như:
Ngoài các ứng dụng trên, nhựa đường Polyme còn được sử dụng trong:
Tại Việt Nam, Nhựa đường Polyme phải tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia (TCVN) để đảm bảo chất lượng và an toàn. Các tiêu chuẩn này quy định các chỉ số kỹ thuật, phương pháp thử nghiệm và yêu cầu về bảo quản, vận chuyển.
Các tiêu chuẩn Nhựa đường Polyme cần kiểm tra chất lượng định kỳ
|
STT No. |
Chỉ tiêu thí nghiệm Testing item |
Đơn vị Unit |
Tiêu chuẩn thí nghiệm Test method |
YCKT/Specification TCVN 11193:2021 |
|
01 |
Độ kim lún ở 25°C, 0.1mm, 5s Penetration at 25°C, 0.1mm, 5s |
1/10mm |
TCVN 7495: 2005 |
40 ÷ 70 |
|
02 |
Nhiệt độ hóa mềm Softening point |
°C |
TCVN 7497: 2005 |
≥ 80 |
|
03 |
Độ đàn hồi 25°C- (5cm/phút) Elastic Recovery at 25°C - (5cm/min) |
% |
TCVN 11194:2017 |
≥ 70 |
|
04 |
Độ nhớt Brookfield ở 135°C(con thoi 21,tốc độ cắt 18,6s⁻¹) Brookfield Viscosity at 135°C (spindle 21, 18.6 s⁻¹) |
Pa.s |
TCVN 11196:2017 |
≤ 3,0 |
|
05 |
Độ ổn định lưu trữ (gia nhiệt ở 163°C trong 48 giờ) Storage Stability for 48 hours at 163 °C |
°C |
TCVN 11195:2017 |
≤ 3,0 |
|
06 |
Khối lượng riêng ở 25°C Specific Gravity at 25°C |
g/cm3 |
TCVN 7501: 2005 |
1-1,05 |
|
07 |
Điểm chớp cháy Flash point |
°C |
TCVN 7498: 2005 |
≥ 230 |
|
08 |
Tổn thất khối lượng sau khi gia nhiệt 5 giở ở 163°C Loss on heating at 163°C |
wt% |
TCVN 7499: 2005 |
≤ 0,6 |
|
09 |
Tỷ lệ độ kim lún còn lại so với độ kim lún ban đầu ở 25⁰C Retained Penetration at 25⁰C on original penetration |
% |
TCVN 7495: 2005 |
≥ 65 |
|
10 |
Độ hòa tan trong Trichloethylene Solubility in Trichloethylene |
%wt |
TCVN 7500: 2005 |
≥ 99 |
|
11 |
Độ bám dính với đá Coating criteria (Boiling method) |
Cấp |
TCVN 7504: 2005 |
≥ 4 |
Các chỉ số kỹ thuật quan trọng của Nhựa đường Polyme bao gồm:
Bảng so sánh một số chỉ số kỹ thuật của Nhựa đường Polyme và Nhựa đường thông thường:
| Chỉ số | Nhựa đường Polyme | Nhựa đường thông thường |
|---|---|---|
| Độ đàn hồi | Cao | Thấp |
| Điểm hóa mềm | Cao | Thấp |
| Độ nhớt | Ổn định | Dễ biến đổi |
Hóa Dầu Miền Nam tự hào là nhà cung cấp Hóa Dầu Miền Nam cung cấp Nhựa đường Polyme tại Việt Nam với giá cả cạnh tranh, hàng nhập trực tiếp, uy tín hàng đầu tại Việt Nam, với những lợi thế cạnh tranh nổi bật:
Hóa Dầu Miền Nam cam kết cung cấp Hóa Dầu Miền Nam cung cấp Nhựa đường Polyme tại Việt Nam với giá cả cạnh tranh, hàng nhập trực tiếp chất lượng cao nhất, đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng. Chúng tôi luôn nỗ lực để mang đến những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất với giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường. Liên hệ ngay hotline: 0378 12 00 22 để nhận báo giá tốt nhất về Hóa Dầu Miền Nam cung cấp Nhựa đường Polyme tại Việt Nam với giá cả cạnh tranh, hàng nhập trực tiếp.